con ngươi

- d. Lỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt. Giữ gìn sự đoàn kết như giữ gìn con ngươi của mắt.


lỗ ở giữa tròng đen của mắt động vật có xương sống và động vật chân đầu (mực). Qua CN, ánh sáng vào trong mắt. Ở người, CN có hình tròn; ở một số động vật hoạt động về đêm (vd. mèo), CN có dạng khe dọc. Kích thước CN thay đổi do sự co dãn của các cơ mống mắt(x. Lòng đen).


nd. Đốm tròn giữa tròng đen của mắt. Giữ sự đoàn kết như giữ gìn con ngươi của mắt.

con ngươi

con ngươi
  • noun
    • Pupil

 iris
  • điaphram con ngươi: iris diaphragm
  •  pupil
  • con ngươi ra: emergent pupil
  • con ngươi ra: exit pupil
  • con ngươi vào: entrained pupil

  • cái chắn sáng con ngươi xoay
     revolving diaphragm